TanroDictionary Sổ từ

juggler

/ˈdʒʌɡlə(r)/

Anh
0

juggler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghệ sĩ xiên tung hứng, nghệ sĩ múa rối; Kẻ lừa bịp, kẻ lừa gạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghệ sĩ xiên tung hứng, nghệ sĩ múa rối.danh từEN-VI Dict
  2. Kẻ lừa bịp, kẻ lừa gạt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The juggler smiled as the balls flew higher.

  2. The juggler tricked the crowd with easy words.