TanroDictionary

juice

/dʒuːs/

Anh
0

juice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nước ép (của quả, thịt, rau); Dịch; Phần tinh hoa, phần tinh tuý (của cái gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước ép (của quả, thịt, rau).danh từEN-VI Dict
  2. Dịch.danh từEN-VI Dict
  3. Phần tinh hoa, phần tinh tuý (của cái gì).danh từEN-VI Dict
  4. Xăng, dầu; điện.danh từEN-VI Dict
  5. Ép (quả, thịt, rau... ) lấy nước.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I would like some orange juice.

  2. Gastric juice helps with digestion.

  3. The real juice of the story is here.

  4. The car needs more juice to start.

  5. She juiced the oranges for breakfast.