Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho một cái gì đó thú vị hơn hoặc thực hiện tốt hơn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I need to buy some memory to juice my computer up.
/dʒˈuːs ˈʌp/
juice up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho một cái gì đó thú vị hơn hoặc thực hiện tốt hơn.
I need to buy some memory to juice my computer up.