TanroDictionary Sổ từ

juicer

/ˈdʒuːsə(r)/

Anh
0

juicer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái ép lấy nước (quả, thịt, rau... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái ép lấy nước (quả, thịt, rau... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This juicer makes fresh orange juice.