Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của juiceđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He juiced the lemons before cooking.
/dʒˈuːst/
juiced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của juice.
He juiced the lemons before cooking.