TanroDictionary Sổ từ

juicy

/ˈdʒuːsi/

Anh
0

juicy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có nhiều nước (quả, thịt, rau... ); Ẩm ướt (thời tiết); Hay, lý thú, rôm rả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhiều nước (quả, thịt, rau... ).tính từEN-VI Dict
  2. Ẩm ướt (thời tiết).tính từEN-VI Dict
  3. Hay, lý thú, rôm rả.tính từEN-VI Dict
  4. , (từ lóng) nhiều màu sắc, đậm màu tươi (nom bóng ướt).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The peaches are juicy and sweet.

  2. The beach was juicy with rain all day.

  3. That was a juicy story about school.

  4. She wore a juicy red dress.