Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều nước (quả, thịt, rau... ).tính từEN-VI Dict
- Ẩm ướt (thời tiết).tính từEN-VI Dict
- Hay, lý thú, rôm rả.tính từEN-VI Dict
- , (từ lóng) nhiều màu sắc, đậm màu tươi (nom bóng ướt).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The peaches are juicy and sweet.
-
The beach was juicy with rain all day.
-
That was a juicy story about school.
-
She wore a juicy red dress.