Nghĩa tiếng Việt
- Nước ngọt (để dùng thuốc), nước chiêu.danh từEN-VI Dict
- Rượu uytky đá pha bạc hà ((cũng) mint julep).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor gave him a sweet julep.
-
They drank a cold julep after dinner.
/ˈdʒuːlep/
julep là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nước ngọt (để dùng thuốc), nước chiêu; Rượu uytky đá pha bạc hà ((cũng) mint julep).
The doctor gave him a sweet julep.
They drank a cold julep after dinner.