TanroDictionary Sổ từ

jumbo

/ˈdʒəmˌboʊ/

Anh
0

jumbo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hoặc vật to lớn, khỏe mạnh một cách đặc biệt; Người hoặc động vật to lớn chậm chạp; Người thành công một cách đặc biệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hoặc vật to lớn, khỏe mạnh một cách đặc biệt.danh từEN-VI Dict
  2. Người hoặc động vật to lớn chậm chạp.danh từEN-VI Dict
  3. Người thành công một cách đặc biệt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That dog is a jumbo beside the others.

  2. The jumbo moved slowly across the yard.

  3. She became a jumbo in the small company.