Nghĩa tiếng Việt
- Nhảy.động từEN-VI Dict
- Dạng (cổ xưa) trần thuật quá khứ đơn ở ngôi thứ hai số ít của jumpđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He jumpedst across the small stream.
/ˈdʒʌmˌpedst/
jumpedst là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhảy; Dạng (cổ xưa) trần thuật quá khứ đơn ở ngôi thứ hai số ít của jump.
He jumpedst across the small stream.