Nghĩa tiếng Việt
- Luật pháp.tính từEN-VI Dict
- Nghĩa vụ bổn phận; (thuộc) quyền lợi và trách nhiệm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The jural rules were clear to everyone.
-
He felt a jural duty to help his neighbors.
/ˈdʒʊrəl/
jural là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Luật pháp; Nghĩa vụ bổn phận; (thuộc) quyền lợi và trách nhiệm.
The jural rules were clear to everyone.
He felt a jural duty to help his neighbors.