Nghĩa tiếng Việt
- Có thể bào chữa được, có thể chứng minh là đúng.tính từEN-VI Dict
- Hợp pháp, hợp lý, chính đáng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her decision was justifiable in that moment.
-
Is there a justifiable reason for this new rule?
-
justifiable honicide
trường hợp giết người vì lý do chính đáng (tự vệ)