TanroDictionary Sổ từ

justifiable

/ˈdʒʌstɪfaɪəbl/

Anh
0

justifiable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể bào chữa được, có thể chứng minh là đúng; Hợp pháp, hợp lý, chính đáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể bào chữa được, có thể chứng minh là đúng.tính từEN-VI Dict
  2. Hợp pháp, hợp lý, chính đáng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her decision was justifiable in that moment.

  2. Is there a justifiable reason for this new rule?

  3. justifiable honicide

    trường hợp giết người vì lý do chính đáng (tự vệ)