TanroDictionary Sổ từ

jute

/dʒuːt/

Anh
0

jute là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sợi đay; Cây đay; (thuộc) đay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sợi đay.danh từEN-VI Dict
  2. Cây đay.danh từEN-VI Dict
  3. (thuộc) đaydanh từEN-VI Dict
  4. bằng đay.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bag was made from strong jute.

  2. Jute grows well in warm, wet places.

  3. They bought a jute rope for the tent.

  4. She carried the grain in a jute sack.