Nghĩa tiếng Việt
- Sợi đay.danh từEN-VI Dict
- Cây đay.danh từEN-VI Dict
- (thuộc) đaydanh từEN-VI Dict
- bằng đay.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bag was made from strong jute.
-
Jute grows well in warm, wet places.
-
They bought a jute rope for the tent.
-
She carried the grain in a jute sack.