Nghĩa tiếng Việt
- , (quân sự) khẩu phần chiến đấu (gồm lương khô và đồ hộp).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soldier carried a k-ration in his bag.
/ˈkeɪˈræʃən/
k-ration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (quân sự) khẩu phần chiến đấu (gồm lương khô và đồ hộp).
The soldier carried a k-ration in his bag.