Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “K”
807 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, theo thứ tự chữ cái · trang 1/6
- kabuki /kəˈbuːki/ Kịch kabuki,.
- kana /ˈkɑːnə/ Chữ Kana.
- kanji /ˈkændʒi/ Chữ Kanji.
- karaoke /ˌkæriˈəʊki/ Hệ thống thính thị đệm nhạc cho một bài hát bằng cách đệm nhạc theo l…
- karate /kəˈrɑːti/ Môn võ karate.
- keen /kiːn/ Bài hát tang.
- keenly /ˈkinli/ Sắc sảo.
- keep /kiːp/ Giữ, giữ lại.
- keeping /ˈkiːpɪŋ/ Sự giữ, sự giữ gìn, sự bảo quản.
- keepsake /ˈkiːpseɪk/ Vật lưu niệm.
- kelp /kelp/ Tảo bẹ.
- kendo /ˈkendəʊ/ Thuật đánh kiếm của người Nhật với gươm bằng tre, cầm hai tay.
- kernel /ˈkɜːnl/ Nhân.
- kerosene /ˈkerəsiːn/ Dầu lửa.
- kettle /ˈketl/ Ấm đun nước.
-
key /kiː/ Chìa khoá.
- kick /kɪk/ Trôn chai.
- kid /kɪd/ Con dê non.
- kidnapping /ˈkɪdnæpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của kidnap.
- kill /kɪl/ Giết, giết chết, làm chết, diệt &).
- kilogram /ˈkɪləˌɡræm/ Kilôgam.
- kilogramme /ˈkɪləɡræm/ Kilôgam.
- kilometer /ˈkɪləmiːtə(r)/ Kilômet.
- kilometre /kɪləmirər/ Kilômet.
- kimono /kɪˈməʊnəʊ/ Áo kimônô.
- kin /kɪn/ Dòng dõi, dòng họ, gia đình.
- kind /kaɪnd/ Loài giống.
- kindle /ˈkɪndl/ Đốt, nhen, nhóm.
- kindly /ˈkɑɪndli/ Tử tế, tốt bụng.
- kindness /ˈkaɪndnəs/ Sự tử tế, sự ân cần; lòng tốt.
- king /kɪŋ/ Vua, quốc vương.
- kingdom /ˈkɪŋdəm/ Vương quốc.
- kiosk /ˈkiːɒsk/ Quán.
-
kiss /kɪs/ Cái hôn.
- kitchen /ˈkɪtʃɪn/ Phòng bếp, nhà bếp.
-
kite /kaɪt/ Cái diều.
- knackered /ˈnækəd/ Mệt lử, kiệt sức.
- knead /niːd/ Nhào lộn.
- knee /niː/ Đầu gối.
- kneel /niːl/ Quỳ, quỳ xuống to kneel down).
- knickers /ˈnɪkəz/ knickerbockers.
- knife /naɪf/ Con dao.
- knit /nɪt/ Dệt, đan, kết hợp các sợi thành miếng vải, sử dụng kim.
- knitting /ˈnɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của knit.
- knob /nɒb/ Quả đám.
- knock /nɒk/ Cú đánh, cú va chạm.
- knocking /ˈnɑkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của knock.
- knoll /nəʊl/ Đồi nhỏ, gò.
- know /nəʊ/ Biết; hiểu biết.
- knowing /ˈnəʊɪŋ/ Hiểu biết, thạo.
- knowingly /ˈnoʊɪŋli/ Chủ tâm, cố ý, có dụng ý.
- knowledge /ˈnɒlɪdʒ/ Sự biết.
- knuckle /ˈnʌkl/ Khớp đốt ngón tay.
- knuckles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của knuckle
- koto /ˈkoʊˌtoʊ/ Đàn kôtô.
-
kangaroo /ˌkæŋɡəˈruː/ Con canguru.
- kasbah /ˈkæzbɑː/ Xem casbah
- kayak /ˈkaɪæk/ Xuồng caiac.
- keel /kiːl/ Sống tàu thuỷ, sống thuyền.
- keeper /ˈkiːpə(r)/ Người giữ, người gác.
- keloid /ˈkiˌlɔɪd/ Sẹo đầy, sẹo trâu.
- ken /ken/ Phạm vi hiểu biết, tầm mắt.
- kern /kɜːn/ Lính bộ Ai-len.
- ketchup /ˈketʃəp/ Nước sốt cà chua nấm.
-
keyboard /ˈkiːbɔːd/ Bàn phím; bàn chữ.
- keyman /ˈkiːmən/ Nhân viên điện báo.
- keynote /ˈkiːnəʊt/ Âm chủ đạo.
- kickboxing /ˈkɪˌksbækɪŋ/ Môn võ kết hợp quyền Anh và karatê; quyền cước.
- kidnap /ˈkɪdnæp/ Bắt cóc.
- kidney /ˈkɪdni/ Quả cật, quả bầu dục.
- kids /ˈkɪdz/ Số nhiều của kid
- killer /ˈkɪlə(r)/ Người giết, kẻ giết người.
- killing /ˈkɪlɪŋ/ Sự giết chóc, sự tàn sát.
- kiln /kɪln/ Lò.
- kilowatt /ˈkɪləwɒt/ Kilôoat.
- kindergartener /kˈɪndəɡˌɑːtiːnə/ Em bé ở nhà trẻ.
- kingpin /ˈkɪŋpɪn/ Kingbolt.
- kit /kɪt/ Của kitten.
- kitten /ˈkɪtn/ Mèo con.
- kiwi /ˈkiːwiː/ Chim kivi.
- klaxon /ˈklæksən/ Còi điện.
- knack /næk/ Sở trường, tài riêng; sự thông thạo; sự khéo tay.
- knapsack /ˈnæpsæk/ Ba lô.
- knave /neɪv/ Kẻ bất lương, kẻ đểu giả
- kneading /ˈniːdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của knead.
- knight /naɪt/ Hiệp sĩ.
- knockdown /ˈnɑːkˌdɑʊn/ Rất thấp.
- knocker /ˈnɒkə(r)/ Người đánh, người đập; người gõ cửa.
- ko /ˌkeɪ ˈəʊ/ Trường hợp đặt quân có thể dẫn đến việc quay trở lại như tình huống b…
-
koala /kəˈwɑːlə/ Gấu túi.
- kooky /ˈkuːki/ ]] kỳ cục
- koran /kəˈrɑːn/ Kinh co-ran.
- kurashiki /kəəˈʃiːki/ Thành phố thuộc tỉnh Okayama, Nhật Bản.
- kurd /ˈkʊrd/ Người Kurd sống bằng nghề nông ở những vùng giáp ranh Thổ Nhĩ Kỳ, Ira…
- kaleidoscope /kəˈlaɪdəskəʊp/ Kính vạn hoa.
- kappa /ˈkæpə/ Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Hy Lạp.
- karma /ˈkɑːmə/ Nghiệp
- keenness /ˈkinnəs/ Sự sắc bén, sự sắc nhọn.
- keratin /ˈkerətɪn/ Keratin.
- kerchief /ˈkɜːtʃɪf/ Khăn vuông trùm đầu.
- kindliness /ˈkaɪndlinəs/ Lòng tốt.
- kinetic /kɪˈnetɪk/ Động lực; do động lực.
- kingship /ˈkɪŋʃɪp/ Địa vị làm vua.
- kinsman /ˈkɪnzmən/ Người bà con.
- kissing /ˈkɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của kiss.
- knavish /ˈneɪvɪʃ/ Lừa đảo, lừa bịp; đểu giả, xỏ lá ba que.
- knockout /ˈnɒkaʊt/ Cú đấm nốc ao.
- knot /nɒt/ Nút, nơ.
- knotweed /ˈnɑːtˌwid/ Xem knotgrass
- kremlin /ˈkrɛmlən/ Điện Crem-lanh.
- k /keɪ/ K.
- kaaba /ˈkɑːbə/ Toà nhà bằng đa hình khối ở Mecca, điện thờ linh thiêng nhất để hành …
- kaama /ˈkɑːmə/ Linh dương cama.
- kabbalah /kəˈbɑːlə/ Phép thần thông, pháp thuật.
- kabob /ˈkæbəʊ/ Thịt nướng xiên.
- kabyle /kəˈbɑɪəl/ Người Cabailơ Hồi giáo ở Bắc Phi, thuộc bờ biển phía đông Angiê.
- kaddish /ˈkɑːdɪʃ/ Bài kinh cầu Do thái được đọc tại buổi lễ hàng ngày ở nhà nguyện; bài…
- kadi /kˈædi/ Pháp quan.
- kaff Người Ban-tu một chủng tộc ở Nam phi.
- kaffeeklatsch /ˈkæfeɪklætʃ/ Viết hoa, cuộc họp mặt thân mật để uống cà phê và nói chuyện.
- kaffir /ˈkæfə(r)/ Người Ban-tu ở Nam phi.
- kaffiyeh /kəˈfiə/ Khăn chùm đầu của người Bơđuin.
- kafir /ˈkæfɪə(r)/ Người Ca-phia ở dãy núi Hindu Kush ở đông nam Apganistan.
- kafiri /ˈkæfəri/ Ngôn ngữ của người Ca-phia.
- kafkaesque /ˌkæfkəˈesk/ Theo phong cách Franz Kafka.
- kaftan /ˈkæftæn/ Áo captan.
- kago /ˈkɑːɡəʊ/ Cái cáng.
- kagoshima /ˌkɑːɡəʊˈʃiːmə/ Một thành phố trên bờ Nam của đảo Kyushu, Nhật Bản.
- kahana /kəˈhɑːnə/ Tên một họ từ tiếng Aram.
- kahanas /kəˈhɑːnəz/ Số nhiều của Kahana
- kahawai /ˌkɑːhɑːˈwɑː/ Loại cá biển thuộc họ pecca.
- kai /kaɪ/ Thức ăn.
- kaiak /ˈkeɪəki/ Xuồng caiac.
- kail /kˈaɪl/ Cải xoăn.
- kailyard /kˈaɪljɑːd/ Vườn rau.
- kaingin /ˈkeɪdʒnɪn/ Nương rẫy.
- kainite /ˈkɑɪˌnɑɪt/ Cainit.
- kaiser /ˈkɑɪzɜː/ Hoàng đế.
- kaiserdom /ˈkaɪsəˌdɑːm/ Địa vị hoàng đế.
- kaiserin /ˈkɑɪzərən/ Hoàng hậu hoàng đế Đức.
- kaiserism /ˈkɑɪzɜˌːɪzəm/ Chủ nghĩa hoàng đế.
- kaka /ˈkɑːkə/ Vẹt caca.
- kakapo /ˌkɑːkəˈpoʊ/ Cũng kakapos.
- kakemono /ˌkɑːkɪˈmoʊˌnoʊ/ Bức tranh lụa.
- kale /keɪl/ Cải xoăn.
- kaleidoscopes Số nhiều của kaleidoscope
- kaleidoscopic /kəˌlaɪdəˈskɒpɪk/ Kính vạn hoa.
- kaleidoscopical /ˌkælədəsəˈkɑːpɪkəl/ Kính vạn hoa.
- kaleidoscopically /kəlˌaɪdəskˈɒpɪkli/ Qua kính vạn hoa, bằng kính vạn hoa.
- kalends /ˈkɑːlendz/ Ngày đầu tháng ngay sóc.