TanroDictionary Sổ từ

ka-li

Việt
0

ka-li là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kim loại kiềm, thành phần cấu tạo chính của chất pô-tát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kim loại kiềm, thành phần cấu tạo chính của chất pô-tát.danh từWiktionary