Nghĩa tiếng Việt
- Cải xoăn.danh từEN-VI Dict
- Canh cải, xúp cải; xúp rau.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) tiền ((thường) tiền giấy).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We cooked kail with potatoes for dinner.
-
He ate a warm bowl of kail.
-
He spent his kail on a new bike.