TanroDictionary

kale

/keɪl/

Anh
0

kale là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cải xoăn; Canh cải, xúp cải; xúp rau; , (từ lóng) tiền ((thường) tiền giấy).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cải xoăn.danh từEN-VI Dict
  2. Canh cải, xúp cải; xúp rau.danh từEN-VI Dict
  3. , (từ lóng) tiền ((thường) tiền giấy).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We cooked kale with garlic and oil.

  2. The kale was warm and comforting.

  3. He saved his kale for the weekend.