TanroDictionary Sổ từ

kanaka

/kəˈnækə/

Anh
0

kanaka là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thổ dân Ca-nác (ở các đảo nam Thái bình dương); Công nhân đồn điền mía (ở Uc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thổ dân Ca-nác (ở các đảo nam Thái bình dương).danh từEN-VI Dict
  2. Công nhân đồn điền mía (ở Uc).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The kanaka worked on the island farm.

  2. A kanaka cut cane in the heat.