Nghĩa tiếng Việt
- Thổ dân Ca-nác (ở các đảo nam Thái bình dương).danh từEN-VI Dict
- Công nhân đồn điền mía (ở Uc).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The kanaka worked on the island farm.
-
A kanaka cut cane in the heat.
/kəˈnækə/
kanaka là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thổ dân Ca-nác (ở các đảo nam Thái bình dương); Công nhân đồn điền mía (ở Uc).
The kanaka worked on the island farm.
A kanaka cut cane in the heat.