TanroDictionary Sổ từ

karma

/ˈkɑːmə/

Anh
0

karma là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghiệp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghiệpdanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She believes karma shapes every action.