TanroDictionary

karoo

/kəˈru/

Anh
0

karoo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vùng cao nguyên đất sét (Nam phi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vùng cao nguyên đất sét (Nam phi).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Farmers struggled to work the dry karoo.