Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của keelđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old fence keeled after the storm.
/ˈkiːld/
keeled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của keel.
The old fence keeled after the storm.