Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của keel.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is keeling over from the heat.
/kˈiːlɪŋ/
keeling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của keel.
He is keeling over from the heat.