Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của keelđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boat keels gently in the wind.
/kiːlz/
keels là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của keel.
The boat keels gently in the wind.