Nghĩa tiếng Việt
- Giữ khoảng cách an toàn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The police told the crowd to keep back from the fire.
/kˈiːp bˈak/
keep back là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giữ khoảng cách an toàn.
The police told the crowd to keep back from the fire.