Nghĩa tiếng Việt
- (thần thoại, thần học) hà bá, thuỷ tinh (thường biến dạng thành ngựa, thích dìm chết những khách qua sông).danh từEN-VI Dict
- Chó kenpi (một giống chó lai chăn cừu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The kelpie in the tale fooled travelers.
-
Their kelpie ran ahead on the path.