TanroDictionary Sổ từ

kem

Việt
0

kem là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chất béo nổi trên bề mặt của sữa, dùng để làm bơ; Thức ăn làm bằng sữa, trứng, đường đánh lẫn với nhau cho đặc sánh lại; Thức ăn làm bằng sữa, trứng, đường, v. v. đánh lẫn với nhau rồi cho đông trong máy lạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất béo nổi trên bề mặt của sữa, dùng để làm bơ.danh từWiktionary
  2. Thức ăn làm bằng sữa, trứng, đường đánh lẫn với nhau cho đặc sánh lại.danh từWiktionary
  3. Thức ăn làm bằng sữa, trứng, đường, v. v. đánh lẫn với nhau rồi cho đông trong máy lạnh.danh từWiktionary
  4. Chất được chế dưới dạng nhờn và đặc quánh, có pha chất thơm hoặc dược phẩm, dùng bôi để giữ cho da mềm, mịn.danh từWiktionary
  5. Quỷ giữ hồn người chết hay người sắp chết, theo mê tín.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Đánh kem.

  2. Kem cốc

    (kem đặc, đựng vào cốc để ăn).

  3. Kem que

    (kem đông cứng, có que để cầm ăn).

  4. Kem chống nẻ.

  5. Kem dưỡng da.