Nghĩa tiếng Việt
- Chất béo nổi trên bề mặt của sữa, dùng để làm bơ.danh từWiktionary
- Thức ăn làm bằng sữa, trứng, đường đánh lẫn với nhau cho đặc sánh lại.danh từWiktionary
- Thức ăn làm bằng sữa, trứng, đường, v. v. đánh lẫn với nhau rồi cho đông trong máy lạnh.danh từWiktionary
- Chất được chế dưới dạng nhờn và đặc quánh, có pha chất thơm hoặc dược phẩm, dùng bôi để giữ cho da mềm, mịn.danh từWiktionary
- Quỷ giữ hồn người chết hay người sắp chết, theo mê tín.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Đánh kem.
-
Kem cốc
(kem đặc, đựng vào cốc để ăn).
-
Kem que
(kem đông cứng, có que để cầm ăn).
-
Kem chống nẻ.
-
Kem dưỡng da.