Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ken.động từEN-VI Dict
- Từ hoặc nhóm từ ẩn dụ (dùng trong (thơ ca) của tiếng Anh cổ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was kenning while reading old poems.
-
The poem used a kenning for the sea.