TanroDictionary Sổ từ

kenning

/ˈkɛnɪŋ/

Anh
0

kenning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ken; Từ hoặc nhóm từ ẩn dụ (dùng trong (thơ ca) của tiếng Anh cổ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ken.động từEN-VI Dict
  2. Từ hoặc nhóm từ ẩn dụ (dùng trong (thơ ca) của tiếng Anh cổ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was kenning while reading old poems.

  2. The poem used a kenning for the sea.