TanroDictionary Sổ từ

kentledge

/ˈkɛntlɪdʒ/

Anh
0

kentledge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ dằn đặt thường xuyên (cho thuyền, tàu khỏi tròng trành).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dằn đặt thường xuyên (cho thuyền, tàu khỏi tròng trành).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ship carried kentledge for balance.