Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc nước Kenya ở Đông châu phi.tính từEN-VI Dict
- Người dân Kenya.danh từEN-VI Dict
- Người có nguồn gốc Kenya.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The kenyan runner won the race easily.
-
A kenyan joined our study group today.
-
The kenyan family moved to a new town.