TanroDictionary Sổ từ

kerchief

/ˈkɜːtʃɪf/

Anh
0

kerchief là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khăn vuông trùm đầu (của phụ nữ); Khăn tay, khăn mùi soa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khăn vuông trùm đầu (của phụ nữ).danh từEN-VI Dict
  2. Khăn tay, khăn mùi soa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She tied a kerchief over her hair.

  2. He wiped his hands with a kerchief.