Nghĩa tiếng Việt
- Khăn vuông trùm đầu (của phụ nữ).danh từEN-VI Dict
- Khăn tay, khăn mùi soa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tied a kerchief over her hair.
-
He wiped his hands with a kerchief.
/ˈkɜːtʃɪf/
kerchief là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khăn vuông trùm đầu (của phụ nữ); Khăn tay, khăn mùi soa.
She tied a kerchief over her hair.
He wiped his hands with a kerchief.