TanroDictionary Sổ từ

kerf

/ˈkɜːf/

Anh
0

kerf là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khía, rạch, vết cưa; Đầu cưa, đầu chặt (của một cây bị đốn xuống).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khía, rạch, vết cưa.danh từEN-VI Dict
  2. Đầu cưa, đầu chặt (của một cây bị đốn xuống).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The saw left a clean kerf.

  2. The kerf marked the cut where the tree fell.