TanroDictionary Sổ từ

keynoter

/ˈkiːnəʊtə(r)/

Anh
0

keynoter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) người lânh đạo một cuộc vận động chính trị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) người lânh đạo một cuộc vận động chính trị.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The keynoter opened the meeting with a plan.