TanroDictionary Sổ từ

khai

Việt
0

khai là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có mùi nước đái; Bỏ những vật cản trở, để cho thông; Đào đất để cho nước chảy thành dòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có mùi nước đái.tính từ いWiktionary
  2. Bỏ những vật cản trở, để cho thông.động từWiktionary
  3. Đào đất để cho nước chảy thành dòng.động từWiktionary
  4. Mở ra; mở đầu.động từWiktionary
  5. Trình báo những việc mình đã làm hay đã biết cho nhà chức trách.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cháu bé đái dầm, khai quá.

  2. Khai cái cống cho nước khỏi ứ lại.

  3. Khai mương.

  4. Khai trường.

  5. Khai mỏ.