Nghĩa tiếng Việt
- Có mùi nước đái.tính từ いWiktionary
- Bỏ những vật cản trở, để cho thông.động từWiktionary
- Đào đất để cho nước chảy thành dòng.động từWiktionary
- Mở ra; mở đầu.động từWiktionary
- Trình báo những việc mình đã làm hay đã biết cho nhà chức trách.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cháu bé đái dầm, khai quá.
-
Khai cái cống cho nước khỏi ứ lại.
-
Khai mương.
-
Khai trường.
-
Khai mỏ.