TanroDictionary Sổ từ

khalifa

/kəˈlifə/

Anh
0

khalifa là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vua Hồi, khalip.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vua Hồi, khalip.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The khalifa ruled with calm and care.