TanroDictionary Sổ từ

khat

/kɑːt/

Anh
0

khat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lá nhai dùng như chất ma túy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lá nhai dùng như chất ma túy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor warned him about chewing khat.