Nghĩa tiếng Việt
- Đánh giá tốt.động từWiktionary
Ví dụ
-
Khen giỏi.
-
Mẹ khen con ngoan.
-
Cậu ấy thật đáng khen.
-
Điều cậu nên làm là dành lời khen cho chính mình.
khen là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đánh giá tốt.
Khen giỏi.
Mẹ khen con ngoan.
Cậu ấy thật đáng khen.
Điều cậu nên làm là dành lời khen cho chính mình.