TanroDictionary Sổ từ

khen

Việt
0

khen là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đánh giá tốt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đánh giá tốt.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Khen giỏi.

  2. Mẹ khen con ngoan.

  3. Cậu ấy thật đáng khen.

  4. Điều cậu nên làm là dành lời khen cho chính mình.