TanroDictionary Sổ từ

khểnh

Việt
0

khểnh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói răng chìa ra ngoài hàng; Nói nằm hay ngồi một cách thoải mái, không làm gì; Cách đi đứng loạng choạng, không nghiêm chỉnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói răng chìa ra ngoài hàng.tính từ いWiktionary
  2. Nói nằm hay ngồi một cách thoải mái, không làm gì.advWiktionary
  3. Cách đi đứng loạng choạng, không nghiêm chỉnh.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Cô ấy có cái răng khểnh rất duyên.

  2. Ngày nghỉ nằm khểnh ở nhà.

  3. Cô ấy đi đứng khểnh quá đi