Nghĩa tiếng Việt
- Nói răng chìa ra ngoài hàng.tính từ いWiktionary
- Nói nằm hay ngồi một cách thoải mái, không làm gì.advWiktionary
- Cách đi đứng loạng choạng, không nghiêm chỉnh.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Cô ấy có cái răng khểnh rất duyên.
-
Ngày nghỉ nằm khểnh ở nhà.
-
Cô ấy đi đứng khểnh quá đi