TanroDictionary Sổ từ

khmer

/kmeə(r)/

Anh
0

khmer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người Khơ-me; Tiếng Khơ-me; Một sắc tộc định cư tại Kâmpŭchéa, Lào, Thái Lan, Việt Nam.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người Khơ-me.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng Khơ-me.danh từEN-VI Dict
  3. Một sắc tộc định cư tại Kâmpŭchéa, Lào, Thái Lan, Việt Nam.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The Khmer man spoke softly to the children.

  2. She is learning Khmer with an ape.

  3. She saw the khmer yesterday.