khoeo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phía sau đầu gối.
Đá vào khoeo cho hắn khuỵu chân xuống.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm