TanroDictionary Sổ từ

khowar

/ˈkoʊˌwɑːr/

Anh
0

khowar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngôn ngữ Khô-oa, Tây Bắc Pakistan (thuộc họ ấn Âu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngôn ngữ Khô-oa, Tây Bắc Pakistan (thuộc họ ấn Âu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He listened carefully to khowar speakers.