Nghĩa tiếng Việt
- Vào giờ đã muộn trong buổi đêm.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Bến Tầm Dương canh khuya đưa khách (Tỳ bà hành)
-
Buồn trông gương sớm đèn khuya (Bần nữ thán)
khuya là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vào giờ đã muộn trong buổi đêm.
Bến Tầm Dương canh khuya đưa khách (Tỳ bà hành)
Buồn trông gương sớm đèn khuya (Bần nữ thán)