TanroDictionary Sổ từ

kickboxer

/ˈkɪkˌbɔːksə/

Anh
0

kickboxer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Võ sĩ quyền cước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Võ sĩ quyền cước.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The kickboxer trained hard before the match.