TanroDictionary Sổ từ

kickstand

/ˈkɪkstænd/

Anh
0

kickstand là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái gióng xoay để giữ hai bánh trước của xe (khi không dùng tới), chân chống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái gióng xoay để giữ hai bánh trước của xe (khi không dùng tới), chân chống.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He pushed down the kickstand and parked.