Nghĩa tiếng Việt
- Cái gióng xoay để giữ hai bánh trước của xe (khi không dùng tới), chân chống.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He pushed down the kickstand and parked.
/ˈkɪkstænd/
kickstand là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái gióng xoay để giữ hai bánh trước của xe (khi không dùng tới), chân chống.
He pushed down the kickstand and parked.