TanroDictionary Sổ từ

kidnapped

/kˈɪdnæpt/

Anh
0

kidnapped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của kidnap.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của kidnapđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child was kidnapped in the story.