TanroDictionary Sổ từ

kier

/kˈiə/

Anh
0

kier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thùng chuội vải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thùng chuội vải.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cloth was soaked in the kier.