TanroDictionary

kill

/kɪl/

Anh
0

kill là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giết, giết chết, làm chết, diệt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Ngả, giết làm thịt (một con bò... ); Tắt (máy... ); làm át, làm lấp (tiếng... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giết, giết chết, làm chết, diệt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
  2. Ngả, giết làm thịt (một con bò... ).động từEN-VI Dict
  3. Tắt (máy... ); làm át, làm lấp (tiếng... ).động từEN-VI Dict
  4. Làm tiêu tan, làm hết (hy vọng... ).động từEN-VI Dict
  5. Làm khỏi, trừ diệt (bệnh, đau... ).động từEN-VI Dict
  6. Làm thất bại, làm hỏng; bác bỏ.động từEN-VI Dict
  7. Làm phục lăn, làm choáng người, làm thích mê, làm cười vỡ bụng.động từEN-VI Dict
  8. Gây tai hại, làm chết dở.động từEN-VI Dict
  9. Bạt một cú quyết định (quần vợt); chận đứng (bóng đá).động từEN-VI Dict
  10. Ăn mòn.động từEN-VI Dict
  11. Giết, giết chết.động từEN-VI Dict
  12. Giết thịt được.động từEN-VI Dict
  13. Sự giết.danh từEN-VI Dict
  14. Thú giết được (trong cuộc đi săn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I need to find something to kill my time.

  2. They will kill the report tomorrow.

  3. The loud music will kill the quiet sound.

  4. He can kill the file later.

  5. The committee voted to kill the new bill.