Nghĩa tiếng Việt
- Giết, giết chết, làm chết, diệt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
- Ngả, giết làm thịt (một con bò... ).động từEN-VI Dict
- Tắt (máy... ); làm át, làm lấp (tiếng... ).động từEN-VI Dict
- Làm tiêu tan, làm hết (hy vọng... ).động từEN-VI Dict
- Làm khỏi, trừ diệt (bệnh, đau... ).động từEN-VI Dict
- Làm thất bại, làm hỏng; bác bỏ.động từEN-VI Dict
- Làm phục lăn, làm choáng người, làm thích mê, làm cười vỡ bụng.động từEN-VI Dict
- Gây tai hại, làm chết dở.động từEN-VI Dict
- Bạt một cú quyết định (quần vợt); chận đứng (bóng đá).động từEN-VI Dict
- Ăn mòn.động từEN-VI Dict
- Giết, giết chết.động từEN-VI Dict
- Giết thịt được.động từEN-VI Dict
- Sự giết.danh từEN-VI Dict
- Thú giết được (trong cuộc đi săn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I need to find something to kill my time.
-
They will kill the report tomorrow.
-
The loud music will kill the quiet sound.
-
He can kill the file later.
-
The committee voted to kill the new bill.