Nghĩa tiếng Việt
- Dòng dõi, dòng họ, gia đình.danh từEN-VI Dict
- Bà con thân thiết, họ hàng.danh từEN-VI Dict
- Có họ là bà con thân thích.tính từEN-VI Dict
- (không phổ biến) Có họ là bà con thân thích.tính từ いWiktionary
- Dạng thay thế của qin (“một nhạc cụ dây truyền thống của Trung Quốc”).danh từWiktionary
- (ngoại động từ, từ lóng fandom) Đồng cảm với; kết nối về tinh thần với một nhân vật có thật hoặc hư cấu.động từWiktionary
- (từ lóng fandom) Có sự kết nối về tinh thần với một nhân vật có thật hoặc hư cấu.danh từWiktionary
- Dạng thay thế của k'in.danh từWiktionary
- viết theo cách phát âm của can..động từWiktionary
- (thông tục) Dạng cắt từ của kinesiology.danh từWiktionary
Ví dụ
-
They are related to good kin from town.
-
She lives near of kin in the village.
-
We are kin and share many family secrets.
-
To come of good kin.
Sinh ra ở một gia đình tốt.
-
To be near of kin.
Là bà con gần.