Nghĩa tiếng Việt
- Loài giống.danh từEN-VI Dict
- Loại, hạng, thứ.danh từEN-VI Dict
- Cái cùng loại, cái đúng như vậy.danh từEN-VI Dict
- Cái đại khái giống như, cái gần giống; cái tàm tạm gọi là.danh từEN-VI Dict
- Bản tính.danh từEN-VI Dict
- Tính chất.danh từEN-VI Dict
- Hiện vật.danh từEN-VI Dict
- Tử tế, ân cần, có lòng tốt xử lý, để gia công; mềm (quặng).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I enjoy the rabbit kind of pets.
-
We need something of the kind for dinner.
-
He decided to repay them in kind.
-
I feel a kind of sadness today.
-
She is top act after her kind.