Nghĩa tiếng Việt
- Vua, quốc vương.danh từEN-VI Dict
- Làm vua, trị vì.động từEN-VI Dict
- Làm như vua, làm ra vẻ vua.động từEN-VI Dict
- Tôn lên làm vua.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The king wore a gold crown.
-
He began to king after the battle.
-
He likes to king around the house.
-
They king him after the old ruler left.