TanroDictionary

king

/kɪŋ/

Anh
0

king là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vua, quốc vương; Làm vua, trị vì; Làm như vua, làm ra vẻ vua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vua, quốc vương.danh từEN-VI Dict
  2. Làm vua, trị vì.động từEN-VI Dict
  3. Làm như vua, làm ra vẻ vua.động từEN-VI Dict
  4. Tôn lên làm vua.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The king wore a gold crown.

  2. He began to king after the battle.

  3. He likes to king around the house.

  4. They king him after the old ruler left.