Nghĩa tiếng Việt
- Nút, chỗ thắt nút; chỗ xoắn (ở dây, dây cáp... ).danh từEN-VI Dict
- Sự lệch lạc (về tư tưởng, tính nết... ).danh từEN-VI Dict
- Tính lập dị; tính đỏng đảnh.danh từEN-VI Dict
- Cái mắc mớ gây khó khăn cho công việc.danh từEN-VI Dict
- Chứng vẹo cổ.danh từEN-VI Dict
- Thắt nút; xoắn lại (dây... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was a kink in the hose.
-
The plan had a kink that slowed progress.
-
Her kink made her avoid simple choices.
-
The broken printer became a real kink.
-
He stretched his neck to ease the kink.